Icon Icon Icon

Tin Tức

Thông số kỹ thuật & cấu hình Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11

3 04/09/2026

HPE ProLiant DL360 Gen11 là máy chủ rack 1U, hỗ trợ 1 hoặc 2 bộ xử lý Intel Xeon Scalable thế hệ 4/5, tối đa 32 khe DDR5 với dung lượng 8 TB, PCIe Gen5 và nhiều lựa chọn lưu trữ SFF, LFF hoặc EDSFF NVMe. Máy sử dụng HPE iLO 6 để quản trị và phù hợp với ảo hóa, database, VDI, private cloud và các workload cần mật độ tính toán cao.

Theo HPE ProLiant DL360 Gen11 QuickSpecs Version 47 cập nhật ngày 03/08/2026, cấu hình thực tế còn phụ thuộc CPU, chassis, backplane, storage controller, riser, nguồn và hệ thống làm mát.

Thông số kỹ thuật HPE ProLiant DL360 Gen11

Thông số kỹ thuật & cấu hình Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11
Thông số kỹ thuật HPE ProLiant DL360 Gen11. Có nên mua Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 năm 2026?
Hạng mụcThông số
Form factorRack 1U
CPU1 hoặc 2 Intel Xeon Scalable Gen 4/Gen 5
Số nhân CPU8–64 core tùy processor
ChipsetIntel C741
RAMHPE DDR5 Smart Memory
Khe RAM32 DIMM, 16 DIMM/CPU
RAM tối đa8 TB
Tốc độ RAMLên đến 5600 MT/s tùy CPU và DIMM
StorageSFF, LFF hoặc EDSFF
Chassis phổ biến8SFF/8+2 SFF, 4LFF, 20 EDSFF
RAIDIntel VROC hoặc HPE storage controller tùy cấu hình
PCIePCIe Gen5
OCPOCP 3.0
NetworkNIC OCP hoặc PCIe tùy chọn
GPUTối đa 3 GPU single-wide trong cấu hình tương thích
Quản trịHPE iLO 6
NguồnHPE Flex Slot Hot Plug
CoolingAir Cooling, Closed-loop Liquid Cooling hoặc DLC tùy cấu hình

Xem thêm thông số và cấu hình DL360 Gen11 QuickSpecs

HPE xác nhận DL360 Gen11 là nền tảng 1U hai socket, hỗ trợ Intel Xeon Scalable thế hệ 4/5, tối đa 64 core/CPU, 8 TB DDR5 và PCIe Gen5.

CPU và RAM HPE DL360 Gen11

Cấu hình máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11
Cấu hình máy chủ DL360 Gen11 chi tiết. Những lỗi thường gặp khi sử dụng Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 và cách khắc phục

CPU Intel Xeon Scalable Gen 4 và Gen 5

HPE DL360 Gen11 hỗ trợ một hoặc hai Intel Xeon Scalable thế hệ thứ 4 hoặc thứ 5, với số nhân từ 8 đến 64 core tùy model processor.

Việc chọn CPU nên dựa trên workload thay vì chỉ ưu tiên số core cao nhất:

  • Virtualization: cân bằng core, RAM và license.
  • Database: xem xét xung nhịp, RAM, IOPS và chi phí license/core.
  • VDI: ưu tiên tổng CPU, RAM và storage latency.
  • Application Server: có thể bắt đầu với 1 CPU nếu tải chưa lớn.

Một số CPU TDP cao yêu cầu hệ thống cooling phù hợp, vì vậy CPU, heatsink, fan/liquid cooling và PSU cần được kiểm tra đồng thời khi lập BOM. HPE hiện hỗ trợ cả air cooling, closed-loop liquid cooling và Direct Liquid Cooling trên nền tảng này.

RAM DDR5 tối đa 8 TB

DL360 Gen11 có 32 khe DDR5 RDIMM, gồm 16 khe trên mỗi CPU.

Thông số chính:

  • 8 memory channel/CPU.
  • 16 DIMM/CPU.
  • Tối đa 32 DIMM khi dùng 2 CPU.
  • Dung lượng tối đa 4 TB/socket.
  • Tổng dung lượng tối đa 8 TB.
  • Tốc độ lên tới 5600 MT/s tùy processor và DIMM.

Với VMware, Hyper-V, Proxmox hoặc database, nên phân bổ RAM theo memory channel và chừa khả năng nâng cấp thay vì chỉ tính đủ tổng dung lượng cần dùng.

Storage và RAID trên HPE DL360 Gen11

DL360 Gen11 có nhiều lựa chọn chassis để phù hợp với nhu cầu về dung lượng và IOPS.

ChassisHướng sử dụng
8SFF / 8+2 SFFSAS/SATA SSD, NVMe U.3 tùy backplane
4LFFHDD/SSD 3.5 inch, ưu tiên dung lượng
20 EDSFFNVMe E3.S, ưu tiên IOPS và mật độ storage

HPE công bố khả năng hỗ trợ SFF, LFF và tối đa 20 EDSFF trên DL360 Gen11.

Khi nào nên chọn 8SFF?

Phiên bản HPE DL360 Gen11 8SFF phù hợp với:

  • VMware/Proxmox.
  • Database.
  • Application Server.
  • SSD SAS.
  • NVMe U.3.
  • Workload cần IOPS cao.

Trong những cấu hình tương thích, chassis 8SFF còn có thể bổ sung thêm 2 bay SFF phía trước.

Khi nào nên chọn 4LFF?

4LFF phù hợp hơn khi doanh nghiệp cần:

  • HDD 3.5 inch dung lượng lớn.
  • File hoặc application server.
  • Ưu tiên chi phí/TB hơn IOPS.

Khi nào nên chọn EDSFF?

Lựa chọn Storage
Các lựa chọn storage HPE DL360 Gen11. Giá Máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 bao nhiêu?

Chassis 20 EDSFF phù hợp với hệ thống cần nhiều NVMe, latency thấp và throughput cao như database, analytics hoặc private cloud.

RAID

DL360 Gen11 hỗ trợ nhiều phương án RAID và storage controller tùy loại ổ, backplane và mục tiêu triển khai.

Khi thiết kế storage nên xác định theo thứ tự:

Dung lượng → IOPS → SAS/SATA/NVMe → số ổ → RAID → controller → backplane.

Không nên chọn RAID Controller trước khi xác định loại storage thực tế.

PCIe Gen5, Network, nguồn và iLO 6

PCIe Gen5 và OCP 3.0

HPE DL360 Gen11 hỗ trợ PCIe Gen5 và OCP 3.0, cho phép mở rộng:

  • Network Adapter.
  • RAID Controller.
  • HBA.
  • Fibre Channel.
  • Accelerator/GPU.
  • Các thiết bị PCIe khác.

Nền tảng có thể hỗ trợ tới ba GPU single-wide trong cấu hình tương thích.

Với chassis 1U, số slot mở rộng có giới hạn nên cần tính trước RAID, NIC, HBA và GPU khi lập cấu hình.

Network

NIC không nên được chọn theo một cấu hình mặc định cho mọi workload.

Có thể định hướng:

  • 1GbE: management và hệ thống cơ bản.
  • 10GbE: application và virtualization SMB.
  • 25GbE: virtualization mật độ cao, storage traffic.
  • 100GbE trở lên: cluster và workload cần băng thông lớn.

Tốc độ cụ thể cần dựa trên kiến trúc switch và lưu lượng thực tế.

Nguồn

DL360 Gen11 sử dụng HPE Flex Slot Hot Plug Power Supply với nhiều mức công suất tùy BOM.

Với hệ thống production, nên cân nhắc 2 PSU redundant nếu yêu cầu availability cao.

Công suất PSU cần tính theo:

CPU + RAM + Storage + RAID + NIC + GPU + Cooling.

Không nên chọn nguồn chỉ dựa vào TDP của CPU.

HPE iLO 6

HPE DL360 Gen11 tích hợp HPE iLO 6 để quản trị máy chủ ngoài hệ điều hành.

iLO 6 hỗ trợ các nhu cầu quan trọng như:

  • Theo dõi sức khỏe phần cứng.
  • Kiểm tra cảnh báo và log.
  • Quản lý nguồn.
  • Remote management.
  • Hỗ trợ cập nhật firmware và troubleshooting.

Đối với doanh nghiệp vận hành nhiều server hoặc nhiều chi nhánh, iLO nên được cấu hình ngay từ khi triển khai.

Gợi ý cấu hình HPE DL360 Gen11 theo workload

WorkloadCPURAMStorageNetwork
Application cơ bản1 CPU64–128 GB+SSD RAID 11/10GbE
Virtualization SMB1–2 CPU256–512 GB+SSD SAS/NVMe10/25GbE
DatabaseTheo workload/license256 GB–1 TB+SSD/NVMe10/25GbE+
VDI1–2 CPU512 GB+NVMe25GbE+
Private CloudTheo sizing512 GB+NVMe25/100GbE

Lưu ý: Đây là hướng sizing tham khảo, không phải BOM cố định. CPU, DIMM, storage, RAID, NIC, PSU và cooling cần được kiểm tra tương thích trước khi báo giá.

Checklist chọn cấu hình HPE DL360 Gen11

Checklist cấu hình HPE DL360
Lựa chọn cấu hình HPE DL360 Gen11

Trước khi chốt cấu hình, nên xác định:

Workload → VM/User → CPU → RAM → Storage → IOPS → RAID → Network → PSU → Cooling → Backup → License → Budget.

Đặc biệt cần kiểm tra:

  1. Sử dụng 1 hay 2 CPU.
  2. Dung lượng RAM hiện tại và kế hoạch nâng cấp.
  3. Chọn 8SFF, 4LFF hay EDSFF.
  4. SAS/SATA hay NVMe.
  5. RAID level và controller.
  6. NIC và số lượng port.
  7. Số khe PCIe/OCP cần dùng.
  8. Công suất và số lượng PSU.
  9. Yêu cầu cooling.
  10. License hệ điều hành, hypervisor, database và backup.

NSTECH tư vấn cấu hình HPE ProLiant DL360 Gen11

HPE ProLiant DL360 Gen11 cung cấp nền tảng 1U với hai socket Intel Xeon Scalable, DDR5, PCIe Gen5, nhiều lựa chọn storage và HPE iLO 6. Tuy nhiên, cấu hình phù hợp cần được xây dựng theo workload thay vì chọn thông số cao nhất của nền tảng.

NSTECH hỗ trợ doanh nghiệp tư vấn thông số kỹ thuật & cấu hình máy chủ HPE ProLiant DL360 Gen11 theo số lượng VM, CPU, RAM, storage, IOPS, RAID, network, nguồn, backup và kế hoạch nâng cấp.

Liên hệ NSTECH để yêu cầu tư vấn cấu hình và báo giá HPE ProLiant DL360 Gen11 theo nhu cầu thực tế của doanh nghiệp.

NSTECH – CÔNG TY CỔ PHẦN NSTECH VIỆT NAM
Website: https://nstech.vn/
Hotline: 09 3333 5554
Email: ducnh@nstech.vn
Văn Phòng TPHCM: 419/2N Phan Xích Long, Phường Đức Nhuận, Tp.Hồ Chí Minh
Văn Phòng Hà Nội: Tầng 6 Số 95 Phố Hoàng Cầu, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Văn Phòng Đà Nẵng: Số 36 đường Nguyễn Cư Trinh, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng

CHIA SẺ BÀI VIẾT

Icon Icon Icon
Gửi Liên Hệ (24/24h)
Chat Facebook (8h-24h)
Chat Zalo (8h-24h)
0933335554 (8h-24h)

Yêu Cầu Báo Giá

Họ và tên*

Số điện thoại*

Email*

Ghi chú

Đã gửi thành công!